Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017 Đinh Dậu hợp phong thủy tuổi bố mẹ giúp mang lại nhiều điều may mắn, tài lộc cho cuộc đời bé sau này. Cái tên là thứ sẽ theo bé đến hết cuộc đời, đồng thời thể hiện được nguyện vọng và mong muốn của cha mẹ đối với tương lai của con mình chính vì vậy ngày nay các bậc phụ huynh rất chú trọng tới việc đặt tên cho con. Đối với những bé trai sinh năm Đinh Dậu thuộc mạng hỏa nên chọn những cái tên hợp mệnh để tránh tương khắc, mang lại may mắn. Đồng thời nên chọn những cái tên dễ đọc, thể hiện được sự mạnh mẽ, tránh những cái tên đa nghĩa hoặc mang ý nghĩa yểu điệu. Nếu bạn đang muốn tìm một cái tên hay ý nghĩa cho con trai của mình thì có thể tham khảo gợi ý cách đặt tên con trai 2017 mà chúng tôi chia sẻ dưới đây.

Hãy cùng tuoitho tham khảo cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017 dưới đây để có thêm nhiều gợi ý tên hay cho con yêu của mình nhé.

1. Đặt tên cho con như thế nào?

Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

Đặt tên theo tuổi

Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Cách đặt tên cho con trai 2017 sinh năm Đinh Dậu: 100 cái tên hay hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất

Theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

  • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
  • Dần, Mão cung Mộc
  • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
  • Thân, Dậu cung Kim
  • Tí, Hợi cung Thủy

Theo Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Ví dụ năm 2017 là năm Hỏa, ngũ hành trong tứ trụ của em bé bị thiếu hành Thủy, thì đặt tên em bé hành Mộc, tên đệm hành Thủy…Ví dụ: “Đệm hành Thủy” Sinh “Tên hành Mộc” hợp Năm Hỏa, rất tốt cho Bản mệnh Hỏa, vì Tên sinh nhập cho Bản mệnh.

2. Chữ nên dùng đặt tên cho con sinh năm 2017

Người tuổi Dậu có Bản mệnh Hỏa nên chọn những chữ có bộ Mộc, vì gà thích ngủ trên cây, để đặt tên. Hơn nữa tên thuộc bộ Mộc lại sinh cho Bản mệnh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa), là sinh nhập, rất tốt cho Bản mệnh Hỏa. Nếu đặt như vậy sẽ hưởng vinh hoa phú quý, thành công phát đạt

Ví dụ như: Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Bách, Lâm, Liễu, Trang, Trúc, Thông, Đào, Lương, Dương, Kiệt, Tài, Sâm, Nghiệp, Mộc, Thụ, Vinh, Kiều, Bản, Hạnh, Đường, Viên, Dung…Những tên này rất tốt cho người tuổi Dậu sinh 2017 có Bản mệnh Hỏa. Vì tên thuộc bộ Mộc lại sinh cho Bản mệnh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa), là sinh nhập, rất tốt cho Bản mệnh Hỏa.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Miên, bộ Mịch có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ, như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Hồng, Dung, Hựu, Phú, Nghi, Định, Miên, Vũ, Tuyên…. Nếu đặt như vậy sẽ tín nghĩa liêm chính, danh lợi song toàn, yên ổn giàu có, vinh hoa phúc thọ.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp, như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tỵ, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Sửu, Phượng, Linh, Bằng, Phi, Tường, Hàn, Quyên, Oanh, Loan…Nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu, bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm, Hòa, Bỉnh, Diệp, Nghệ, Liên, Đạo, Cốc, Giá, Dĩnh, Mạch, Đống, Thử…thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Sơn như: Sơn, Cương, Nhạc, Dân, Ngạn, Thượng, Ngật, Hiệp, Lĩnh…Sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Sam, bộ Mịch, bộ Thái, để đặt tên như: Ngạn, Đồng, Hình, Thái, Bành, Hi, Phàm, Đế, Chương, Ảnh, Cấp, Hệ, Tịch, Thường, Hồng, Ước, Cấp, Tố, Kết, Duyên, Cương, Kế, Xã, Phúc, Duy, Kỳ, Trinh, Lễ, Sơ, Viên, Bùi, Thích…Sẽ trợ giúp cho vận mệnh của người tuổi Dậu ngày một rạng rỡ, cát tường.

Cách đặt tên cho con trai 2017 sinh năm Đinh Dậu: 100 cái tên hay hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất phần 2

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập”, như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong…có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát…sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Ngọc, bộ Điền để đặt tên, như: Ngọc, Cửu, Giác, Chương, Hoàn, Bích, Anh, Giáp, Thân, Nam, Giới…Thì sẽ phúc lộc dồi dào, danh lợi suốt đời.

Người tuổi Dậu nên chọn những chữ có bộ Thảo, bộ Nhật để đặt tên như: Ngải, Chi, Giới, Hoa, Linh, Phương, Nha, Thảo, Liên, Diệp, Mậu, Bình, Hà, Cúc, Hóa, Lệ, Vi, Huân, Tinh, Đán, Tảo, Minh, Tình, Huy, Trí, Thời, Hiểu, Thần, Diệu, Yến, Tấn, Nhật…Thì sẽ trí dũng song toàn, thanh nhàn, vinh hoa phú quý.

3. Những tên kiêng kỵ không nên đặt

Người tuổi Dậu không nên chọn chữ có bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Hoạch, Địch, Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Sư, Mãnh, Du, Miêu, Tuất … Nếu chọn sẽ bất lợi cho gia đình hoặc tính tình cực đoan.

Người tuổi Dậu không nên chọn chữ có bộ Kim như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Trâm, Kim, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu, Nhuệ, Phong, Tiền, Chung, Trấn, Xuyến, Đồng, Cẩm, Tích, Côn, Đoàn, Châm, Kính, Khanh, Luyện, Sao, Giám, Đạc, Lục, Toản, Thiết, Đĩnh… không thích hợp với người cầm tinh con gà. Theo ngũ hành, Địa chi Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung không tốt. Hơn nữa tên thuộc hành Kim sẽ bị hành Hỏa của Bản mệnh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) khắc phá, xấu.

Người tuổi Dậu không nên chọn chữ có bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục, Tình, Ái, Hoài, Tính, Di, Hân, Tâm, Cung, Duyệt, Tố…Vì gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ trên phải tránh.

Người tuổi Dậu không nên chọn chữ có bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Dịch, Kỳ, Hoán, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy, Đại, Quân, Vương, Phụng, Tấu, Phấn, Khuê, Mã, Viên, Tỷ, Đế, Cầm, Du, Thụy, Cẩn…Vì khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu cần tránh những chữ thuộc bộ như trên.

Người tuổi Dậu không nên chọn chữ có bộ chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện, Lượng, Doãn, Huynh, Sung, Công…đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.

Cách đặt tên cho con trai 2017 sinh năm Đinh Dậu: 100 cái tên hay hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất phần 3

Người tuổi Dậu không nên chọn chữ có bộ Khẩu như: Phẩm, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao, Lã, Lữ, Nghiêm, Kiều…bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ.

Hơn nữa, tên của người tuổi Dậu cũng cần tránh những chữ như: Đao, Thị, Lực, Thạch, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng, Lễ, Tây, Xa, Cung, Mã… bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe hoặc xảy ra tai nạn tàu xe.

4. Gợi ý 100 tên hay cho con trai 2017

An Cơ An Khang Ân Lai An Nam
An Nguyên An Ninh An Tâm Ân Thiện
An Tường Anh Ðức Anh Dũng Anh Duy
Anh Hoàng Anh Khải Anh Khoa Anh Khôi
Anh Minh Anh Quân Anh Quốc Anh Sơn
Anh Tài Anh Thái Anh Tú Anh Tuấn
Anh Tùng Anh Việt Anh Vũ Bá Cường
Bá Kỳ Bá Lộc Bá Long Bá Phước
Bá Thành Bá Thiện Bá Thịnh Bá Thúc
Bá Trúc Bá Tùng Bách Du Bách Nhân
Bằng Sơn Bảo An Bảo Bảo Bảo Chấn
Bảo Ðịnh Bảo Duy Bảo Giang Bảo Hiển
Bảo Hoa Bảo Hoàng Bảo Huy Bảo Huynh
Bảo Huỳnh Bảo Khánh Bảo Lâm Bảo Long
Bảo Pháp Bảo Quốc Bảo Sơn Bảo Thạch
Bảo Thái Bảo Tín Bảo Toàn Bích Nhã
Bình An Bình Dân Bình Ðạt Bình Ðịnh
Bình Dương Bình Hòa Bình Minh Bình Nguyên
Bình Quân Bình Thuận Bình Yên Bửu Chưởng
Bửu Diệp Bữu Toại Cảnh Tuấn Cao Kỳ
Cao Minh Cao Nghiệp Cao Nguyên Cao Nhân
Cao Phong Cao Sĩ Cao Sơn Cao Sỹ
Cao Thọ Cao Tiến Cát Tường Cát Uy
Chấn Hùng Chấn Hưng Chấn Phong Chánh Việt
Chế Phương Chí Anh Chí Bảo Chí Công
Chí Dũng Chí Giang Chí Hiếu Chí Khang
Chí Khiêm Chí Kiên Chí Nam Chí Sơn
Chí Thanh Chí Thành Chiến Thắng Chiêu Minh
Chiêu Phong Chiêu Quân Chính Tâm Chính Thuận
Chính Trực Chuẩn Khoa Chung Thủy Công Án
Công Ân Công Bằng Công Giang Công Hải
Công Hào Công Hậu Công Hiếu Công Hoán
Công Lập Công Lộc Công Luận Công Luật
Công Lý Công Phụng Công Sinh Công Sơn
Công Thành Công Tráng Công Tuấn Cường Dũng
Cương Nghị Cương Quyết Cường Thịnh Ðắc Cường
Ðắc Di Ðắc Lộ Ðắc Lực Ðắc Thái
Ðắc Thành Ðắc Trọng Ðại Dương Ðại Hành
Ðại Ngọc Ðại Thống Dân Hiệp Dân Khánh
Ðan Quế Ðan Tâm Ðăng An Ðăng Ðạt
Ðăng Khánh Ðăng Khoa Đăng Khương Ðăng Minh
Đăng Quang Danh Nhân Danh Sơn Danh Thành
Danh Văn Ðạt Dũng Ðạt Hòa Ðình Chiểu
Ðình Chương Ðình Cường Ðình Diệu Ðình Ðôn
Ðình Dương Ðình Hảo Ðình Hợp Ðình Kim
Ðinh Lộc Ðình Lộc Ðình Luận Ðịnh Lực
Ðình Nam Ðình Ngân Ðình Nguyên Ðình Nhân
Ðình Phú Ðình Phúc Ðình Quảng Ðình Sang
Ðịnh Siêu Ðình Thắng Ðình Thiện Ðình Toàn
Ðình Trung Ðình Tuấn Ðoàn Tụ Ðồng Bằng
Ðông Dương Ðông Hải Ðồng Khánh Ðông Nguyên
Ðông Phong Ðông Phương Ðông Quân Ðông Sơn
Ðức Ân Ðức Anh Ðức Bằng Ðức Bảo
Ðức Bình Ðức Chính Ðức Duy Ðức Giang
Ðức Hải Ðức Hạnh Đức Hòa Ðức Hòa
Ðức Huy Ðức Khải Ðức Khang Ðức Khiêm
Ðức Kiên Ðức Long Ðức Mạnh Ðức Minh
Ðức Nhân Ðức Phi Ðức Phong Ðức Phú
Ðức Quang Ðức Quảng Ðức Quyền Ðức Siêu
Ðức Sinh Ðức Tài Ðức Tâm Ðức Thắng
Ðức Thành Ðức Thọ Ðức Toàn Ðức Toản
Ðức Trí Ðức Trung Ðức Tuấn Ðức Tuệ
Ðức Tường Dũng Trí Dũng Việt Dương Anh
Dương Khánh Duy An Duy Bảo Duy Cẩn
Duy Cường Duy Hải Duy Hiền Duy Hiếu
Duy Hoàng Duy Hùng Duy Khang Duy Khánh
Duy Khiêm Duy Kính Duy Luận Duy Mạnh
Duy Minh Duy Ngôn Duy Nhượng Duy Quang
Duy Tâm Duy Tân Duy Thạch Duy Thắng
Duy Thanh Duy Thành Duy Thông Duy Tiếp
Duy Tuyền Gia Ân Gia Anh Gia Bạch
Gia Bảo Gia Bình Gia Cần Gia Cẩn
Gia Cảnh Gia Ðạo Gia Ðức Gia Hiệp
Gia Hòa Gia Hoàng Gia Huấn Gia Hùng
Gia Hưng Gia Huy Gia Khánh Gia Khiêm
Gia Kiên Gia Kiệt Gia Lập Gia Minh
Gia Nghị Gia Phong Gia Phúc Gia Phước
Gia Thiện Gia Thịnh Gia Uy Gia Vinh
Giang Lam Giang Nam Giang Sơn Giang Thiên
Hà Hải Hải Bằng Hải Bình Hải Ðăng
Hải Dương Hải Giang Hải Hà Hải Long
Hải Lý Hải Nam Hải Nguyên Hải Phong
Hải Quân Hải Sơn Hải Thụy Hán Lâm
Hạnh Tường Hào Nghiệp Hạo Nhiên Hiền Minh
Hiệp Dinh Hiệp Hà Hiệp Hào Hiệp Hiền
Hiệp Hòa Hiệp Vũ Hiếu Dụng Hiếu Học
Hiểu Lam Hiếu Liêm Hiếu Nghĩa Hiếu Phong
Hiếu Thông Hồ Bắc Hồ Nam Hòa Bình
Hòa Giang Hòa Hiệp Hòa Hợp Hòa Lạc
Hòa Thái Hoài Bắc Hoài Nam Hoài Phong
Hoài Thanh Hoài Tín Hoài Trung Hoài Việt
Hoài Vỹ Hoàn Kiếm Hoàn Vũ Hoàng Ân
Hoàng Duệ Hoàng Dũng Hoàng Giang Hoàng Hải
Hoàng Hiệp Hoàng Khải Hoàng Khang Hoàng Khôi
Hoàng Lâm Hoàng Linh Hoàng Long Hoàng Minh
Hoàng Mỹ Hoàng Nam Hoàng Ngôn Hoàng Phát
Hoàng Quân Hoàng Thái Hoàng Việt Hoàng Xuân
Hồng Ðăng Hồng Đức Hồng Giang Hồng Lân
Hồng Liêm Hồng Lĩnh Hồng Minh Hồng Nhật
Hồng Nhuận Hồng Phát Hồng Quang Hồng Quý
Hồng Sơn Hồng Thịnh Hồng Thụy Hồng Việt
Hồng Vinh Huân Võ Hùng Anh Hùng Cường
Hưng Ðạo Hùng Dũng Hùng Ngọc Hùng Phong
Hùng Sơn Hùng Thịnh Hùng Tường Hướng Bình
Hướng Dương Hướng Thiện Hướng Tiền Hữu Bào
Hữu Bảo Hữu Bình Hữu Canh Hữu Cảnh
Hữu Châu Hữu Chiến Hữu Cương Hữu Cường
Hữu Ðạt Hữu Ðịnh Hữu Hạnh Hữu Hiệp
Hữu Hoàng Hữu Hùng Hữu Khang Hữu Khanh
Hữu Khoát Hữu Khôi Hữu Long Hữu Lương
Hữu Minh Hữu Nam Hữu Nghị Hữu Nghĩa
Hữu Phước Hữu Tài Hữu Tâm Hữu Tân
Hữu Thắng Hữu Thiện Hữu Thọ Hữu Thống
Hữu Thực Hữu Toàn Hữu Trác Hữu Trí
Hữu Trung Hữu Từ Hữu Tường Hữu Vĩnh
Hữu Vượng Huy Anh Huy Chiểu Huy Hà
Huy Hoàng Huy Kha Huy Khánh Huy Khiêm
Huy Lĩnh Huy Phong Huy Quang Huy Thành
Huy Thông Huy Trân Huy Tuấn Huy Tường
Huy Việt Huy Vũ Khắc Anh Khắc Công
Khắc Dũng Khắc Duy Khắc Kỷ Khắc Minh
Khắc Ninh Khắc Thành Khắc Triệu Khắc Trọng
Khắc Tuấn Khắc Việt Khắc Vũ Khải Ca
Khải Hòa Khai Minh Khải Tâm Khải Tuấn
Khang Kiện Khánh An Khánh Bình Khánh Ðan
Khánh Duy Khánh Giang Khánh Hải Khánh Hòa
Khánh Hoàn Khánh Hoàng Khánh Hội Khánh Huy
Khánh Minh Khánh Nam Khánh Văn Khoa Trưởng
Khôi Nguyên Khởi Phong Khôi Vĩ Khương Duy
Khuyến Học Kiên Bình Kiến Bình Kiên Cường
Kiến Ðức Kiên Giang Kiên Lâm Kiên Trung
Kiến Văn Kiệt Võ Kim Ðan Kim Hoàng
Kim Long Kim Phú Kim Sơn Kim Thịnh
Kim Thông Kim Toàn Kim Vượng Kỳ Võ
Lạc Nhân Lạc Phúc Lâm Ðồng Lâm Dũng
Lam Giang Lam Phương Lâm Trường Lâm Tường
Lâm Viên Lâm Vũ Lập Nghiệp Lập Thành
Liên Kiệt Long Giang Long Quân Long Vịnh
Lương Quyền Lương Tài Lương Thiện Lương Tuyền
Mạnh Cương Mạnh Cường Mạnh Ðình Mạnh Dũng
Mạnh Hùng Mạnh Nghiêm Mạnh Quỳnh Mạnh Tấn
Mạnh Thắng Mạnh Thiện Mạnh Trình Mạnh Trường
Mạnh Tuấn Mạnh Tường Minh Ân Minh Anh
Minh Cảnh Minh Dân Minh Ðan Minh Danh
Minh Ðạt Minh Ðức Minh Dũng Minh Giang
Minh Hải Minh Hào Minh Hiên Minh Hiếu
Minh Hòa Minh Hoàng Minh Huấn Minh Hùng
Minh Hưng Minh Huy Minh Hỷ Minh Khang
Minh Khánh Minh Khiếu Minh Khôi Minh Kiệt
Minh Kỳ Minh Lý Minh Mẫn Minh Nghĩa
Minh Nhân Minh Nhật Minh Nhu Minh Quân
Minh Quang Minh Quốc Minh Sơn Minh Tân
Minh Thạc Minh Thái Minh Thắng Minh Thiện
Minh Thông Minh Thuận Minh Tiến Minh Toàn
Minh Trí Minh Triết Minh Triệu Minh Trung
Minh Tú Minh Tuấn Minh Vu Minh Vũ
Minh Vương Mộng Giác Mộng Hoàn Mộng Lâm
Mộng Long Nam An Nam Dương Nam Hải
Nam Hưng Nam Lộc Nam Nhật Nam Ninh
Nam Phi Nam Phương Nam Sơn Nam Thanh
Nam Thông Nam Tú Nam Việt Nghị Lực
Nghị Quyền Nghĩa Dũng Nghĩa Hòa Ngọc Ẩn
Ngọc Cảnh Ngọc Cường Ngọc Danh Ngọc Ðoàn
Ngọc Dũng Ngọc Hải Ngọc Hiển Ngọc Huy
Ngọc Khang Ngọc Khôi Ngọc Khương Ngọc Lai
Ngọc Lân Ngọc Minh Ngọc Ngạn Ngọc Quang
Ngọc Sơn Ngọc Thạch Ngọc Thiện Ngọc Thọ
Ngọc Thuận Ngọc Tiển Ngọc Trụ Ngọc Tuấn
Nguyên Bảo Nguyên Bổng Nguyên Ðan Nguyên Giang
Nguyên Giáp Nguyễn Hải An Nguyên Hạnh Nguyên Khang
Nguyên Khôi Nguyên Lộc Nguyên Nhân Nguyên Phong
Nguyên Sử Nguyên Văn Nhân Nguyên Nhân Sâm
Nhân Từ Nhân Văn Nhật Bảo Long Nhật Dũng
Nhật Duy Nhật Hòa Nhật Hoàng Nhật Hồng
Nhật Hùng Nhật Huy Nhật Khương Nhật Minh
Nhật Nam Nhật Quân Nhật Quang Nhật Quốc
Nhật Tấn Nhật Thịnh Nhất Tiến Nhật Tiến
Như Khang Niệm Nhiên Phi Cường Phi Ðiệp
Phi Hải Phi Hoàng Phi Hùng Phi Long
Phi Nhạn Phong Châu Phong Dinh Phong Ðộ
Phú Ân Phú Bình Phú Hải Phú Hiệp
Phú Hùng Phú Hưng Phú Thịnh Phú Thọ
Phú Thời Phúc Cường Phúc Ðiền Phúc Duy
Phúc Hòa Phúc Hưng Phúc Khang Phúc Lâm
Phục Lễ Phúc Nguyên Phúc Sinh Phúc Tâm
Phúc Thịnh Phụng Việt Phước An Phước Lộc
Phước Nguyên Phước Nhân Phước Sơn Phước Thiện
Phượng Long Phương Nam Phương Phi Phương Thể
Phương Trạch Phương Triều Quân Dương Quang Anh
Quang Bửu Quảng Ðại Quang Danh Quang Ðạt
Quảng Ðạt Quang Ðức Quang Dũng Quang Dương
Quang Hà Quang Hải Quang Hòa Quang Hùng
Quang Hưng Quang Hữu Quang Huy Quang Khải
Quang Khanh Quang Lâm Quang Lân Quang Linh
Quang Lộc Quang Minh Quang Nhân Quang Nhật
Quang Ninh Quang Sáng Quang Tài Quang Thạch
Quang Thái Quang Thắng Quang Thiên Quang Thịnh
Quảng Thông Quang Thuận Quang Triều Quang Triệu
Quang Trọng Quang Trung Quang Trường Quang Tú
Quang Tuấn Quang Vinh Quang Vũ Quang Xuân
Quốc Anh Quốc Bảo Quốc Bình Quốc Ðại
Quốc Ðiền Quốc Hải Quốc Hạnh Quốc Hiền
Quốc Hiển Quốc Hòa Quốc Hoài Quốc Hoàng
Quốc Hùng Quốc Hưng Quốc Huy Quốc Khánh
Quốc Mạnh Quốc Minh Quốc Mỹ Quốc Phong
Quốc Phương Quốc Quân Quốc Quang Quốc Quý
Quốc Thắng Quốc Thành Quốc Thiện Quốc Thịnh
Quốc Thông Quốc Tiến Quốc Toản Quốc Trụ
Quốc Trung Quốc Trường Quốc Tuấn Quốc Văn
Quốc Việt Quốc Vinh Quốc Vũ Quý Khánh
Quý Vĩnh Quyết Thắng Sĩ Hoàng Sơn Dương
Sơn Giang Sơn Hà Sơn Hải Sơn Lâm
Sơn Quân Sơn Quyền Sơn Trang Sơn Tùng
Song Lam Sỹ Ðan Sỹ Hoàng Sỹ Phú
Sỹ Thực Tạ Hiền Tài Ðức Tài Nguyên
Tâm Thiện Tân Bình Tân Ðịnh Tấn Dũng
Tấn Khang Tấn Lợi Tân Long Tấn Nam
Tấn Phát Tân Phước Tấn Sinh Tấn Tài
Tân Thành Tấn Thành Tấn Trình Tấn Trương
Tất Bình Tất Hiếu Tất Hòa Thạch Sơn
Thạch Tùng Thái Bình Thái Ðức Thái Dương
Thái Duy Thái Hòa Thái Minh Thái Nguyên
Thái San Thái Sang Thái Sơn Thái Tân
Thái Tổ Thắng Cảnh Thắng Lợi Thăng Long
Thành An Thành Ân Thành Châu Thành Công
Thành Danh Thanh Ðạo Thành Ðạt Thành Ðệ
Thanh Ðoàn Thành Doanh Thanh Hải Thanh Hào
Thanh Hậu Thành Hòa Thanh Huy Thành Khiêm
Thanh Kiên Thanh Liêm Thành Lợi Thanh Long
Thành Long Thanh Minh Thành Nguyên Thành Nhân
Thanh Phi Thanh Phong Thành Phương Thanh Quang
Thành Sang Thanh Sơn Thanh Thế Thanh Thiên
Thành Thiện Thanh Thuận Thành Tín Thanh Tịnh
Thanh Toàn Thanh Toản Thanh Trung Thành Trung
Thanh Tú Thanh Tuấn Thanh Tùng Thanh Việt
Thanh Vinh Thành Vinh Thanh Vũ Thành Ý
Thất Cương Thất Dũng Thất Thọ Thế An
Thế Anh Thế Bình Thế Dân Thế Doanh
Thế Dũng Thế Duyệt Thế Huấn Thế Hùng
Thế Lâm Thế Lực Thế Minh Thế Năng
Thế Phúc Thế Phương Thế Quyền Thế Sơn
Thế Trung Thế Tường Thế Vinh Thiên An
Thiên Ân Thiện Ân Thiên Bửu Thiên Ðức
Thiện Ðức Thiện Dũng Thiện Giang Thiên Hưng
Thiện Khiêm Thiên Lạc Thiện Luân Thiên Lương
Thiện Lương Thiên Mạnh Thiện Minh Thiện Ngôn
Thiên Phú Thiện Phước Thiện Sinh Thiện Tâm
Thiện Thanh Thiện Tính Thiên Trí Thiếu Anh
Thiệu Bảo Thiếu Cường Thịnh Cường Thời Nhiệm
Thông Ðạt Thông Minh Thống Nhất Thông Tuệ
Thụ Nhân Thu Sinh Thuận Anh Thuận Hòa
Thuận Phong Thuận Phương Thuận Thành Thuận Toàn
Thượng Cường Thượng Khang Thường Kiệt Thượng Liệt
Thượng Năng Thượng Nghị Thượng Thuật Thường Xuân
Thụy Du Thụy Long Thụy Miên Thụy Vũ
Tích Ðức Tích Thiện Tiến Ðức Tiến Dũng
Tiền Giang Tiến Hiệp Tiến Hoạt Tiến Võ
Tiểu Bảo Toàn Thắng Tôn Lễ Trí Dũng
Trí Hào Trí Hùng Trí Hữu Trí Liên
Trí Minh Trí Thắng Trí Tịnh Triển Sinh
Triệu Thái Triều Thành Trọng Chính Trọng Dũng
Trọng Duy Trọng Hà Trọng Hiếu Trọng Hùng
Trọng Khánh Trọng Kiên Trọng Nghĩa Trọng Nhân
Trọng Tấn Trọng Trí Trọng Tường Trọng Việt
Trọng Vinh Trúc Cương Trúc Sinh Trung Anh
Trung Chính Trung Chuyên Trung Ðức Trung Dũng
Trung Hải Trung Hiếu Trung Kiên Trung Lực
Trung Nghĩa Trung Nguyên Trung Nhân Trung Thành
Trung Thực Trung Việt Trường An Trường Chinh
Trường Giang Trường Hiệp Trường Kỳ Trường Liên
Trường Long Trường Nam Trường Nhân Trường Phát
Trường Phu Trường Phúc Trường Sa Trường Sinh
Trường Sơn Trường Thành Trường Vinh Trường Vũ
Từ Ðông Tuấn Anh Tuấn Châu Tuấn Chương
Tuấn Ðức Tuấn Dũng Tuấn Hải Tuấn Hoàng
Tuấn Hùng Tuấn Khải Tuấn Khanh Tuấn Khoan
Tuấn Kiệt Tuấn Linh Tuấn Long Tuấn Minh
Tuấn Ngọc Tuấn Sĩ Tuấn Sỹ Tuấn Tài
Tuấn Thành Tuấn Trung Tuấn Tú Tuấn Việt
Tùng Anh Tùng Châu Tùng Lâm Tùng Linh
Tùng Minh Tùng Quang Tường Anh Tường Lâm
Tường Lân Tường Lĩnh Tường Minh Tường Nguyên
Tường Phát Tường Vinh Tuyền Lâm Uy Phong
Uy Vũ Vạn Hạnh Vạn Lý Văn Minh
Vân Sơn Vạn Thắng Vạn Thông Văn Tuyển
Viễn Cảnh Viễn Ðông Viễn Phương Viễn Thông
Việt An Việt Anh Việt Chính Việt Cương
Việt Cường Việt Dũng Việt Dương Việt Duy
Việt Hải Việt Hoàng Việt Hồng Việt Hùng
Việt Huy Việt Khải Việt Khang Việt Khoa
Việt Khôi Việt Long Việt Ngọc Viết Nhân
Việt Nhân Việt Phong Việt Phương Việt Quốc
Việt Quyết Viết Sơn Việt Sơn Viết Tân
Việt Thái Việt Thắng Việt Thanh Việt Thông
Việt Thương Việt Tiến Việt Võ Vĩnh Ân
Vinh Diệu Vĩnh Hải Vĩnh Hưng Vĩnh Long
Vĩnh Luân Vinh Quốc Vĩnh Thọ Vĩnh Thụy
Vĩnh Toàn Vũ Anh Vũ Minh Vương Gia
Vương Triều Vương Triệu Vương Việt Xuân An
Xuân Bình Xuân Cao Xuân Cung Xuân Hàm
Xuân Hãn Xuân Hiếu Xuân Hòa Xuân Huy
Xuân Khoa Xuân Kiên Xuân Lạc Xuân Lộc
Xuân Minh Xuân Nam Xuân Ninh Xuân Phúc
Xuân Quân Xuân Quý Xuân Sơn Xuân Thái
Xuân Thiện Xuân Thuyết Xuân Trung Xuân Trường
Xuân Tường Xuân Vũ Yên Bằng Yên Bình
Yên Sơn

5. Tên cho con trai hợp phong thủy

Danh sách những tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2017 vừa phù hợp với phong thủy ngũ hành, mang nhiều ý nghĩa tích cực.

  • UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín
  • KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KHÔI VĨ Con – là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ
  • THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
  • THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  • TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  • MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
  • TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
  • PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
  • HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
  • THỤ NHÂN – Trồng người
  • MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
  • NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  • TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
  • HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  • HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
  • BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
  • KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  • TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
  • CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
  • THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
  • TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  • THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
  • THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
  • GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
  • THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

Hy vọng với gợi ý cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017 trên đây các bậc phụ hynh sẽ nhanh chóng lựa chọn được cái tên đẹp, ý nghĩa, mang lại nhiều điều tốt đẹp cho bé yêu sắp ra đời của mình. Chúc gia đình bạn luôn hạnh phúc, con yêu của bạn khỏe mạnh khôn lớn mỗi ngày và hãy luôn đồng hành cùng tuoitho để cập nhật thêm nhiều thông tin thú vị, hữu ích nhé.

Comments

comments

Đánh giá "Cách đặt tên cho con trai 2017 sinh năm Đinh Dậu: 100 cái tên hay hợp tuổi phong thủy bố mẹ nhất" 10/10 dựa trên 37 đánh giá.
review 1
review 1
review 1
review 1
review 1
review 1
review 1
review 1
review 1
review 1