Đặt tên cho con 2018: Top 100 tên hay đẹp ý nghĩa và hợp mệnh cho bé: Cuộc đời tuổi Mậu Tuất lúc được, lúc mất, lúc thành, công, khi thất bại. Họ phải phấn đấu tự mình tích lũy tiền của nên không mấy dư dật bạc tiền. Người này khi trẻ thì vất vả, lao đao về tài lộc, về già mới đứng phúc vận, họ cần lưu ý seing đức độ, khoan tâm, dưỡng tính để đỡ buồn phiền, chính vì thế các mẹ đừng quên tham khảo các tên đẹp cho bé sinh năm 2018 theo phong thuỷ để phần nào giúp bé có vận số tốt và gặp nhiều may mắn nhé!

Cách đặt tên cho con 2018 hay đẹp ý nghĩa và hợp mệnh cho bé:

Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

Vì vậy cách đặt tên cho con là hãy quan tâm tới con bạn sinh năm nào và bản mệnh là gì. Chẳng hạn 2012 và 2013 là mệnh Thủy, 2014 – 2015 là mệnh Kim thì trong 4 năm này các tên gắn với hành Kim hoặc Thủy đều là những cái tên có thể đặt được. Ví dụ: Kim, Ngân, Cương, Hà, Thủy, Giang, Triều, Uyên, Thanh, Linh, Bảo, Vân, Nguyệt… Các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này.

Địa Chi, tuổi hay Con giáp đại diện (Tí Sửu Dần Mão…) như một yếu tố nói về tính cách, sự thể hiện bề nổi và cách tương tác với môi trường xã hội của con người. Yếu tố này cũng rất được quan tâm khi trong làm ăn, cưới hỏi… cũng nhiều người tránh “Tứ Hành Xung”, “Lục Xung”, “Lục Hại” v.v… khiến yếu tố tâm linh có phần hơi nặng nề. Việc đặt tên cho con dựa theo yếu tố này từ đó cũng được coi là một phần cần thiết để “kiêng kỵ” với mong muốn đem lại càng nhiều may mắn cho con càng tốt.

Để chọn một tên gọi thích hợp với Địa Chi thì tất nhiên nhân tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên thứ nhất, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách chính xác. Thí dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng hiếmi không hợp với chính tuổi Thìn (tự hình), do đó những tên gọi hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi, trong khi đó tên Long hiếmi không phải là tên tốt cho tuổi Thìn.

Còn có những nhân tố phụ được một số người nhắc đến khi chọn đặt một tên gọi cho con như âm luật, Tứ Trụ, thuận Thiên Địa Nhân hay dựa cả vào Tử Vi. Tuy vậy các thứ phụ này chỉ như những “gia vị nêm nếm” để tương trợ cho phương pháp đặt tên. Nếu hoàn hảo thì tất nhiên là tốt, nhưng không có nó thì cái tên đẹp vẫn cứ là cái tên đẹp, cũng không cần thiết phải quá đầy đủ mà làm cho sức sáng tạo của bạn bị giới hạn nhé.

Sinh con trai năm 2018 mệnh gì?

Năm sinh: 2018 âm lịch tức là từ ngày 16/02/2018 đến 04/02/2019 theo dương lịch. Năm âm lịch: Mậu Tuất tuổi con chó – Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi. Tuổi Tuất là những người rất chú trọng đến nhân tình, đạo nghĩa, họ rất thẳng thắn và thành thực. Họ rất trung thành và dám hy sinh tất cả cho những người mình yêu quý và tôn trọng.

  • Sinh năm 2018 mệnh gì? Năm âm lịch: Mậu Tuất (Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi) Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc – Gỗ đồng bằng)
  • Nam sinh năm 2018 mệnh gì? Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
  • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở), Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định), Hướng  Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn), Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
  • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ), Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí), Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc). Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt). Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu). Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Sinh con gái năm 2018 mệnh gì?

Nữ tuổi Mậu Tuất nếu gặp được thầy giỏi, bạn hiền thì tiền đồ sẽ tốt đẹp. Họ phù hợp với những nghề mang tính chất hy sinh như giáo viên và công tác xã hội. Họ cũng phù hợp với những ngành nghề đem lại niềm vui cho người khác như trang điểm, cắt tóc hay thầy thuốc. Cuộc đời tuổi Mậu Tuất lúc được, lúc mất, lúc thành, công, khi thất bại. Họ phải phấn đấu tự mình tích lũy tiền của nên không mấy dư dật bạc tiền. Người này khi trẻ thì vất vả, lao đao về tài lộc, về già mới đứng phúc vận. Họ cần lưu ý seing đức độ, khoan tâm, dưỡng tính để đỡ buồn phiền, cô quạnh.

  • Sinh năm 2018 mệnh gì? Năm âm lịch: Mậu Tuất (Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi) Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc – Gỗ đồng bằng)
  • Hướng tốt: Hướng Tây Bắc- Phục vị( Được sự giúp đỡ), Hướng Đông Bắc- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở), Hướng Tây Nam- Diên niên (Mọi sự ổn định.), Hướng Tây – Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn.)
  • Hướng xấu: Hướng Bắc – Lục sát (Nhà có sát khí) Hướng Đông – Ngũ qui (Gặp tai hoạ) Hướng Nam – Tuyệt mệnh (Chết chóc) Hướng Đông Nam – Hoạ hại (Nhà có hung khí)
  • Màu sắc hợp: Màu . Các màu vàng, nâu,… thuộc hành Thổ (tương sinh- tốt). Các màu trắng, kem,  bạc,… thuộc hành Kim (Tương vượng- Tốt) Kỵ các màu:  Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa ( Tương khắc- xấu) Con số hợp tuổi: 6, 7, 8.

Top 300 tên đẹp cho con trai con gái sinh năm 2018:

Đặt tên cho con 2018: Top 100 tên hay đẹp ý nghĩa và hợp mệnh cho béKhi con người sinh ra chúng ta được cha mẹ đặt cho một cái tên để nhận biết trong trời đất, cái tên này sẽ đi với chúng ta đến hết cuộc đời. Theo những nghiên cứu của ông cha để lại cái tên cũng là một yếu tố rất quan trọng ảnh hưởng đến tính cách, công việc, năng khiếu và tình duyên của một đời người. Hãy cùng tuoitho.vn khám phá những tên hợp phong thuỷ năm 2018 ngay dưới đây nhé!

Như đã đề cập ở trên, bé sinh năm 2018 sẽ mang mệnh Mộc, do đó, khi đặt tên cho con 2018, các mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc rất tốt cho bé như sau: Tên thuộc hành Mộc sẽ là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh. Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Bình Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Quảng, Phương Cúc, Huệ, Trà, Hương. Ngoài ra, các mẹ cũng có thể chọn các tên hợp mệnh cho bé tuổi Mậu Tuất 2018 như sau:Đặt tên cho con 2018: Top 100 tên hay đẹp ý nghĩa và hợp mệnh cho bé

Đặt tên con trai, con gái sinh năm 2018 mệnh Mộc theo vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

Đặt tên cho con gái sinh năm 2018 mệnh mộc vần B: Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bác, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, baophunuso.vn Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

Đặt tên cho con 2018 vần C: Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

Đặt tên cho con trai,con gái mệnh mộc sinh năm 2018 vần D đến G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật, Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác

Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

Đặt tên cho con 2018 theo vần K: Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải

Tên đẹp cho bé sinh năm 2018 theo vần L: Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh,Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương,

Đặt tên cho con 2018 theo vần N & P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, baophunuso.vn Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục

Đặt tên cho con mệnh Mộc sinh năm 2018 theo vần Q: Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền, Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở

Đặt tên cho con 2018 mệnh Mộc theo vần T & U: Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần V & X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến

Những điều không nên khi đặt tên cho con trai sinh năm 2018:

Khi tìm đến với các cách đặt tên con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng phu nhân phu quân bạn muốn con của mình có tên vừa hay vừa hợp vận mạng để có cuộc sống tốt sau này. Thật vậy, vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều trước hết họ xét đến là phong thủy. Vậy đặt tên cho con theo phong thủy cần ghi nhớ những gì và những gợi ý nào cho tên bé theo phong thủy? Vậy đặt tên con theo phong thủy cần chú ý những gì và những gợi ý nào cho tên bé theo phong thủy? Dưới đây là những điều nên tránh khi đặt tên cho con 2018:

  • Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, nhất là trong dòng họ gần gũi. Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa, người chết trẻ trong họ.
  • Không đặt tên quá thô tục, tối nghĩa, mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng. Không nên đặt tên con khó phân biệt giới tính.
  • Tránh đặt tên theo người nổi tiếng như một chính trị gia, diễn viên, ca sỹ… Cách đặt tên này có khi không mang lại điều tốt lành mà vô tình áp đặt những điều bất lợi cho trẻ. Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

Những tên kiêng kỵ không nên đặt cho bé tuổi Mậu Tuất sinh năm 2018:

Thìn và Tuất là đối xung; Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại làm thành “thiên la địa võng”. Vì vậy, nếu dùng những tên có chứa các bộ chữ đó để đặt tên cho người tuổi Tuất thì vận mệnh của họ sẽ gặp nhiều bất lợi. Theo đó, những tên cần tránh gồm: Thiện, Nghĩa, Muội, Mĩ, Thần, Thìn, Chân, Bối, Cống, Tài, Hiền, Quý, Tư, Phú, Chất…

Theo ngũ hành, Tuất thuộc hành Thổ, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy. Nếu những chữ thuộc bộ Mộc hoặc thuộc hành Thủy xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì họ sẽ bị kìm hãm, khó phát huy được khả năng và bị giảm nhiều tài khí. Do vậy, bạn cần tránh những tên như: Lâm, Tài, Sâm, Lý, Thôn, Đỗ, Đông, Tùng, Chi, Liễu, Cách, Mai, Thụ, Quyền, Cơ, Thủy, Băng, Bắc, Hợi…

Dậu và Tuất là lục hại, chó không thích gặp đồng loại của mình và cũng rất sợ gấu. Do đó, tên của người tuổi Tuất nên tránh những chữ gợi đến những loài vật đó. Ví dụ như: Dậu, Triệu, Điều, Đoài, Tây, Kim, Phi, Tường, Tập, Diệu, Hàn, Địch, Hùng, Độc, Hồ, Do, Mãnh…

Chó là loài động vật ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc. Vì thế, khi đặt tên cho người tuổi Tuất, bạn không nên chọn những chữ thuộc bộ Hòa, Mễ, Mạch, Đậu, Lương như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Túc, Lương, Mễ, Khải, Phong, Diễm, Thụ…

Thành ngữ có câu “Chó cắn mặt trời” để chỉ những người thích can thiệp vào việc của người khác một cách vô cớ và không đem lại kết quả tốt đẹp. Do vậy, tên của người tuổi Tuất nên tránh những chữ gợi lên tưởng đến mặt trời như: Húc, Chỉ, Côn, Xương, Tinh, Thị, Minh, Xuân, Tình, Trí, Hiểu, Thời, Dịch…

Những cái tên đem lại may mắn cho các bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất:

Người tuổi Tuất là người cầm tinh con Chó, sinh vào các năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030… Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên những tên có chứa các chữ đó như: Hổ, Xứ, Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kì, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa… rất tốt cho người tuổi Tuất; bởi nhờ sự trợ giúp của tam hợp nên vận mệnh của người mang tên đó sẽ rất thuận lợi.

Chó là loài động vật trung thành nhất với con người. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất. Những tên bạn có thể chọn như: Kim, Nhiệm, Lệnh, Trọng, Thân, Bá, Dư, Tuấn, Kiện, Truyền, Nghi, Vĩ, Nội, Toàn, Công, Du…

Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch như: Thủ, Gia, Nghi, Vũ, Hựu, Phú, Quan, Hoành, Ninh, An… để đặt tên cho người tuổi Tuất thì họ sẽ có vận mệnh tốt, được che chở dưới mái nhà của con người, không phải đi lang bạt.

Chó là loài động vật rất thích ăn thịt nên những tên thuộc bộ Tâm, Nhục (tượng trưng cho thịt) như: Tất, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Hồ, Năng, Thanh… góp phần không nhỏ trong việc mang đến một cuộc sống no đủ, hài hòa cho người tuổi Tuất.

Khi được tô điểm thì chó sẽ có được uy phong như hổ, địa vị sẽ được thay đổi. Do vậy, những chữ thuộc bộ Mịch, Sam, Cân, Y như: Ước, Tố, Tư, Duyên, Duy. Hình, Ngạn, Thái, Đồng, Chương, Bùi, Trang, Biểu, Sam, Hi, Sư, Thị…xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì người đó sẽ được may mắn, vận mệnh suôn sẻ.

Để đặt tên cho con tuổi Tuất, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

Tam Hợp: Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tuất nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất Tỵ nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Bản Mệnh: Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ: Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Comments

comments